- KH trẻ tích lũy
- Đầu tư dài hạn SIP
- Khẩu vị rủi ro trung bình-cao
- KH trẻ muốn tích luỹ mua nhà/xe
- KH thiết lập SIP hàng tháng
- KH đang dùng Finhay/TCBS
Chỉ dành cho cán bộ Vietcombank. Vui lòng nhập email VCB của bạn để bắt đầu sử dụng.
Nền tảng hỗ trợ thông tin VCBF dành cho RM Vietcombank
Khi đồng hành cùng khách hàng về VCBF, các bạn đang:
Playbook Cẩm nang RM Vietcombank · 5 quỹ VCBF Bảng so sánh nhanh 5 quỹ + thẻ chi tiết từng quỹ. Bấm "Chi tiết & hiệu suất" để xem hiệu suất từng năm, danh mục cổ phiếu, phân bổ ngành.
| Quỹ | Kỳ vọng/năm | Rủi ro | Phí QL | Khung | Phù hợp với | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 🚀 VCBF-BCF Cổ phiếu Blue Chip | 12-13%/năm | Trung bình-Cao | 1.9%/năm | 3-5 năm+ | KH trẻ tích lũy | ↓ |
| ⚡ VCBF-MGF Cổ phiếu vốn hoá trung bình | 13-15%/năm | Cao | 1.9%/năm | 5 năm+ | KH đầu tư có kinh nghiệm | ↓ |
| ⚖️ VCBF-TBF Cân bằng chiến lược (50% CP + 50% TP) | 10-12%/năm | Thấp-Trung bình | 1.5%/năm | 2-3 năm+ | KH mới bắt đầu | ↓ |
| 🛡️ VCBF-FIF Trái phiếu (Thu nhập cố định) | ~7%/năm | Thấp | 0.8%/năm | 1-2 năm+ | KH lớn tuổi thận trọng | ↓ |
| 💰 VCBF-AIF Thu nhập Chủ động | 12-13%/năm | Trung bình | 1.9%/năm | 3-5 năm+ | KH muốn cổ tức ổn định | ↓ |
Gia tăng phần vốn gốc trong trung và dài hạn.
Phân bổ đến 100% cổ phiếu trên HSX, HNX và Upcom, chủ yếu vào các cổ phiếu có vốn hoá lớn và thanh khoản.
* Dữ liệu ngày 30/04/2026. Lợi nhuận quá khứ không hàm ý hay đảm bảo lợi nhuận tương lai.
* Nguồn: Tóm tắt sản phẩm quỹ mở VCBF (4/2026). Cột 04/2026 là YTD đến 30/04/2026.
Tăng trưởng dài hạn chủ yếu đến từ tăng trưởng giá cổ phiếu.
Phân bổ đến 100% tài sản vào một danh mục đa dạng các cổ phiếu niêm yết có giá trị vốn hoá thị trường vừa và có tiềm năng tăng trưởng cao.
* Dữ liệu ngày 30/04/2026. Lợi nhuận quá khứ không hàm ý hay đảm bảo lợi nhuận tương lai.
* Nguồn: Tóm tắt sản phẩm quỹ mở VCBF (4/2026). Cột 04/2026 là YTD đến 30/04/2026.
Tăng trưởng dài hạn đến từ tăng trưởng giá cổ phiếu và thu nhập từ cổ tức và trái tức.
50% ±25% vào cổ phiếu trên HSX, HNX, Upcom (chủ yếu cổ phiếu vốn hoá lớn và vừa) và 50% ±25% vào tài sản có thu nhập cố định (tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu CP, TPCP bảo lãnh, TP chính quyền địa phương, TP doanh nghiệp chất lượng tín dụng tốt). Việc thay đổi phân bổ tuỳ thuộc cơ hội đầu tư và đánh giá của đội ngũ đầu tư.
* Dữ liệu ngày 30/04/2026. Lợi nhuận quá khứ không hàm ý hay đảm bảo lợi nhuận tương lai.
* Nguồn: Tóm tắt sản phẩm quỹ mở VCBF (4/2026). Cột 04/2026 là YTD đến 30/04/2026.
Bảo toàn vốn và tăng trưởng dài hạn chủ yếu từ thu nhập thường xuyên.
Phân bổ lên đến 100% vào các tài sản có thu nhập cố định (tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi, TPCP bảo lãnh, TP chính quyền địa phương, TP niêm yết phát hành bởi doanh nghiệp có chất lượng tốt).
* Dữ liệu ngày 30/04/2026. Lợi nhuận quá khứ không hàm ý hay đảm bảo lợi nhuận tương lai.
* Nguồn: Tóm tắt sản phẩm quỹ mở VCBF (4/2026). Cột 04/2026 là YTD đến 30/04/2026.
Tăng trưởng dài hạn đến từ tăng trưởng giá cổ phiếu và thu nhập cổ tức, tập trung chủ yếu vào gia tăng thu nhập cổ tức.
Phân bổ đến 100% vào cổ phiếu trên HSX, HNX và Upcom, đa số vào các cổ phiếu có tỷ suất cổ tức (giá/cổ tức bằng tiền) cao.
* Dữ liệu ngày 30/04/2026. Lợi nhuận quá khứ không hàm ý hay đảm bảo lợi nhuận tương lai.
* Nguồn: Tóm tắt sản phẩm quỹ mở VCBF (4/2026). Cột 04/2026 là YTD đến 30/04/2026.